Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 廣告quảng cáo
- 1
sự quảng bá, sự quảng cáo
Việc cho mọi người biết rộng rãi cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들에게 널리 알림.
Seunggyu đi rêu rao khắp nơi chuyện chia tay Jisu như thể đó là điều đáng tự hào lắm.
Bố mẹ đi khoe khắp nơi rằng tôi đứng nhất trong kỳ thi lần này.
- 2
sự quảng cáo
Hoạt động cho mọi người biết rộng rãi thông tin nào đó thông qua những phương tiện như ti vi hay báo chí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 텔레비전이나 신문 등을 통하여 어떠한 정보를 사람들에게 널리 알리는 활동.
Có lẽ quảng cáo hiệu quả nên doanh số sản phẩm ra mắt tháng trước đang tăng dần.
Họ định quảng cáo trên tivi và radio để quảng bá sản phẩm mới.