Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 通話thông thoại
- 1
Việc nói chuyện điện thoại
Việc trao đổi lời nói qua điện thoại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전화로 말을 주고받음.
Sau mấy lần thử, Jisu mới khó khăn gọi điện được cho phía bên kia.
Sống xa bố mẹ, Minjun thường gọi điện hỏi thăm.
- 2
cuộc gọi
Đơn vị đếm số lần nói chuyện qua điện thoại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 통화한 횟수를 세는 단위.
Bố mẹ tôi rất vui dù chỉ là một cuộc gọi của tôi.
Ngay cả trong thời gian Yumin đi du học, Jisu cũng đã gọi điện qua lại vài cuộc.