Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 飮食店ẩm thực điếm
- 1
quán ăn, tiệm ăn
Nơi làm ra và bán thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 만들어서 파는 가게.
Đói bụng nên chúng tôi ghé vào một quán ăn gần đó ăn trước đã.
Quán ăn có nhiều món hay giá rẻ chưa chắc đã được khách tìm đến.