Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tắt, dập
Làm cho ngọn lửa đang cháy không cháy được nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 타는 불을 못 타게 하다.
Jisu thổi phù một cái tắt ngọn nến đang cháy.
Khi trong phòng đã ấm lên kha khá, anh trai tôi tắt lửa lò sưởi.
- 2
ngắt, tắt
Cắt đường dẫn làm chuyển động máy móc hay điện làm cho thiết bị điện không hoạt động được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전기나 기계를 움직이는 힘이 통하는 길을 끊어 전기 제품 등을 작동하지 않게 하다.
Ban ngày trời sáng, nếu tắt đèn đi thì có thể giảm lượng điện lãng phí.
Làm xong hết công việc hôm nay, các nhân viên văn phòng tắt máy tính rồi tan làm.
- 3
xong, chấm dứt, dứt điểm
Giải quyết việc gấp hay nợ nần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빚이나 급한 일 등을 해결하다.
Mẹ tôi trả tiền hằng tháng và đang dần dần trả hết nợ.
Seunggyu tạm dằn cơn đói bằng một chiếc bánh sandwich đơn giản.