Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 跆拳道đài quyền đạo
- 1
Taekwondo
Môn thể thao dựa trên võ thuật truyền thống Hàn Quốc, sử dụng tay và chân… để tấn công và phòng thủ bằng kĩ thuật đá, đấm, đỡ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 한국 전통 무술에 바탕을 둔, 손과 발 등을 사용해 차기, 지르기, 막기 등의 기술로 공격과 방어를 하는 운동.
Ngay cả ở nước ngoài, số người học taekwondo cũng không ngừng tăng lên.
Hầu hết trẻ em trong khu phố tôi đều đang theo học lớp taekwondo.