Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự rầy la, quở mắng
Việc người trên nói những sai trái cho người dưới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람이 아랫사람의 잘못을 꾸짖음.
Bố mắng em tôi vì nó nói dối.
Yu-min liên tục đi muộn nên bị thầy giáo mắng.