Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
canh, món canh
Món ăn được nấu bằng cách đổ nhiều nước vào thịt hoặc cá, rau rồi đun sôi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 고기나 생선, 채소 등에 물을 많이 붓고 끓인 음식.
Yumin ăn tối với vài món phụ và một bát canh rồi ra ngoài đi dạo.
Trên mâm cơm có bày cơm trắng và canh giá đỗ nóng hổi.
- 2
nước canh
Nước còn lại sau khi loại trừ phần cái trong những món ăn như món canh hoặc món hầm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 국이나 찌개 등의 음식에서 건더기를 빼고 남은 물.
Chú cầm bát lên tay và húp sạch canh.
Tôi vớt cái ăn trước rồi chan canh vào cơm ăn.