Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 領收證lãnh thu chứng
- 1
hóa đơn, biên nhận
Tờ giấy có ghi sự thật việc đưa và nhận tiền hay đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 물건을 주고받은 사실이 적힌 종이.
Vợ tôi thường cẩn thận giữ lại hóa đơn mỗi khi đi chợ.
Khi sắp xếp hóa đơn, tôi nhận ra mình đã tiêu xài lãng phí rất nhiều.