Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 溪谷khê cốc
- 1
thung lũng
Khe núi có nước chảy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물이 흐르는 골짜기.
Nhìn nước suối trong khe núi đóng băng cứng, có thể biết cái lạnh mùa đông năm nay khắc nghiệt đến mức nào.
Bắt đầu leo núi chưa được bao lâu thì thung lũng dọc theo hàng cây hiện ra trước mắt nên tôi quyết định nhúng chân chơi một lát.