Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바다

biển

Danh từ

  1. 1

    biển

    Nơi chứa đầy nước mặn trên trái đất nằm ngoài phần lục địa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지구에서 육지 이외의 부분으로 짠물이 차 있는 곳.

    • Cứ đến mùa hè là tôi ra biển tắm.

    • Ông tôi là ngư dân, thường ra khơi bắt được rất nhiều mực.

  2. 2

    một biển

    Hình ảnh hay trạng thái mà đồ vật hay hiện tượng nào đó trải rộng như tràn ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이나 현상이 넘치도록 널리 퍼져 있는 상태나 모양.

    • Đi đến đâu hoa anh đào cũng nở rộ, đúng là biển hoa.

    • Nghe nói cung Gyeongbok mở cửa ban đêm nên tôi đến thì thấy biển người.