Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
ngày càng, càng lúc càng, càng ngày càng
Thời gian qua đi đồng thời dần thêm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 지나면서 점점 더.
Khách của cửa hàng ngày càng ít đi nên cuối cùng ông chủ Kim đã phải đóng cửa tiệm.
Số hội viên ban đầu chỉ có mười người nhưng ngày càng tăng lên, bây giờ đã hơn một trăm.