Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
giẻ lau
Miếng giẻ dùng để lau nước hoặc những thứ bẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더러운 것이나 물기를 닦는 데 쓰는 헝겊.
Lau bậu cửa sổ bám đầy bụi trắng xong thì giẻ lau đen kịt.
Tôi đang dùng chiếc khăn tắm cũ đã dùng lâu làm giẻ lau sàn nhà.
- 2
giẻ rách
Đồ vật bẩn và cũ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더럽고 낡은 물건.
Cuốn sổ tay rơi trên sàn lớp học đã nát như giẻ rách, tả tơi.
Bố tôi vẫn đeo đôi găng tay thủng lỗ chỗ, sờn rách như giẻ.