Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

걷다

bước đi, đi bộ

1.Động từ

  1. 1

    bước đi, đi bộ

    Nhấc thay phiên (hai) chân lên khỏi mặt đất để vừa di chuyển vừa dịch chuyển vị trí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바닥에서 발을 번갈아 떼어 옮기면서 움직여 위치를 옮기다.

    • Anh tôi bị thương ở chân do tai nạn giao thông nên đi khập khiễng.

    • Lần đầu em tôi biết đi, cả nhà vỗ tay mừng rỡ.

  2. 2

    đi đến

    Tiến đến một phương hướng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 방향으로 나아가다.

    • Muốn tồn tại với tư cách nhà thiết kế trong ngành thời trang thì phải đi đầu xu hướng.

    • Bố dạy dỗ nghiêm khắc với mong muốn con cái đi trên con đường đúng đắn.

  3. 3

    theo (nghề)

    Theo một nghề nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 직업에 종사하다.

    • Seunggyu chưa bao giờ hối hận vì đã cả đời theo nghề bác sĩ.

    • Mẹ mong tôi vào trường luật và đi theo con đường thẩm phán.

2.Động từ

  1. 1

    kéo lên, xắn lên, vén lên

    Kéo lên trên hay cuộn cao lên cái trải dài hay được dãn ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 늘어지거나 펼쳐진 것을 위로 끌어 올리거나 말아 올리다.

    • Minjun xắn ống quần lên đến bắp chân trước khi xuống nước.

    • Tôi tạm dừng rửa bát và xắn ống tay áo bị tuột xuống.

  2. 2

    thu lại, cuộn lại

    Xếp hay làm gọn lại một chỗ cái lót hay được trải ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 깔거나 펴 놓은 것을 접거나 한곳으로 몰아서 치우다.

    • Tôi đang ngủ nướng thì em tôi đột nhiên lật chăn lên đánh thức tôi.

    • Tôi thu dọn tấm lưới phơi dưới đất sao cho không bị rối.

  3. 3

    thu dọn, chấm dứt

    Dừng lại hay kết thúc việc đang làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일을 끝내거나 멈추다.

    • Mãi đến mười hai giờ chúng tôi mới dừng công việc đang làm và vội vã tan làm.

    • Nghe bố gọi, tôi vội dẹp việc đang làm dở để về quê.

3.Động từ

  1. 1

    thu hoạch

    Gom quả hay ngũ cốc chin rồi mang về.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 익은 곡식이나 열매를 모아서 가져오다.

  2. 2

    thu gom

    Gom về một chỗ những cái nằm rải rác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흩어져 있는 것을 한곳에 모으다.

    • Nhân viên giao hàng của quán ăn Trung Hoa đến thu bát mì tương đen rỗng.

    • Sau khi quyết tâm bỏ thuốc lá, tôi đã gom sạch thuốc lá khắp nơi trong nhà rồi vứt đi.

  3. 3

    gom, gom góp

    Nhận và gom lại tiền hay đồ vật từ nhiều người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 사람에게서 돈이나 물건을 받아서 모으다.

    • Trường thu mỗi học sinh một nghìn won để quyên góp giúp đỡ hàng xóm khó khăn.

    • Chính phủ đã công bố chi tiết việc sử dụng tiền thuế thu từ người dân vào đâu.