Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 지난 番지난 + phiên
- 1
lần trước
Thứ tự hay thời gian đã qua trước thời điểm đang nói tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 때 이전의 지나간 차례나 때.
Tác phẩm mới lần này của nhà văn tôi yêu thích có bầu không khí khác hẳn những tác phẩm lần trước.
Dù là con đường lần trước đã đi, anh ấy vẫn thấy lạ như mới đến lần đầu nên lạc mãi mới đến nơi.