Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
thú vị
Có cảm giác vui vẻ và sảng khoái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 즐겁고 유쾌한 느낌이 있다.
Với người cha là nhà toán học, sách lý thuyết toán học khó và phức tạp lại là cuốn sách thú vị nhất.
Seung-gyu, người mơ ước làm phi hành gia, đã xem phim khoa học viễn tưởng rất thích thú.