Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

거기

nơi đó

Đại từ

  1. 1

    nơi đó

    Từ chỉ nơi gần với người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.

    • Xin hãy đợi ở đó một chút.

    • Đừng đứng ở đó như thế, hãy lại đây ngồi đi.

  2. 2

    chỗ đó

    Từ chỉ địa điểm đã nói đến trước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 곳을 가리키는 말.

    • Lúc đó nhân viên nhà hàng dẫn chỗ và cho tôi ngồi ở đó.

    • Bạn tôi nói có buổi họp mặt gần công ty tôi nên hẹn gặp ở đó.

  3. 3

    thứ đó

    Từ chỉ đối tượng đã nói đến trước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 대상을 가리키는 말.

    • Vấn đề thực sự là mọi chuyện không kết thúc ở đó.

    • Uống rượu cùng người trong công ty, đến đó thì vẫn ổn.

  4. 4

    bên đó, phía đó, đằng ấy

    (cách nói xem thường) Mày hoặc anh (chị).

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 너 또는 당신.

    • Tôi sẽ làm theo ý bên đó vậy.

    • Đừng xen vào chuyện người khác, lo làm tốt việc của bên đó đi.