Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그런

như vậy

Định từ

  1. 1

    như vậy

    Trạng thái, hình dạng, tính chất giống như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상태, 모양, 성질 등이 그러한.

    • Jisu thích kiểu đàn ông mặt nhỏ và cao ráo như thế.

    • Một số người làm mất trật tự nơi công cộng, nếu là công dân văn minh thì nên tránh những hành động như vậy.