Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đại từ
- 1
cái này
Từ chỉ cái ở gần người nói hoặc cái mà người nói đang nghĩ đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까이 있거나 말하는 사람이 생각하고 있는 것을 가리키는 말.
Thứ định cho tôi thật sự chỉ có cái này thôi sao?
Cái túi cậu muốn có đến thế hóa ra chính là cái này.
- 2
cái này, điều này
Từ chỉ đối tượng vừa nói ở ngay phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 앞에서 이야기한 대상을 가리키는 말.
Sống hết mình và chăm chỉ, đây chính là cuộc sống tôi mong muốn.
Ngày nào cũng đi muộn, nếu không sửa cái này thì sau này sẽ thành vấn đề đấy.
- 3
tên này, thằng này
(cách nói xem thường) Người này.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 이 사람.
Cái thằng này, muốn ăn mắng một trận à?
Cái thằng này phải bị đánh thật mới tỉnh ra được.
- 4
bé này
(cách nói dễ thương) Đứa bé này.
Định nghĩa tiếng Hàn: (귀엽게 이르는 말로) 이 아이.
Cái đứa này đi đâu mà giờ mới về hả?
Con bé này không biết sao toàn chọn làm những việc dễ thương.