Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여기

nơi này, ở đây

Đại từ

  1. 1

    nơi này, ở đây

    Từ chỉ nơi ở gần người nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.

    • Đây là nơi tôi làm việc.

    • Đừng đứng một mình ở đó, lại đây ngồi đi.

  2. 2

    đây, chỗ này

    Từ chỉ đối tượng vừa được đề cập ở trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 앞에서 이야기한 대상을 가리키는 말.

    • Mọi chuyện bắt đầu sai từ chỗ này.

    • Cốt lõi của vấn đề nằm ở đây: không ai muốn chịu trách nhiệm.