Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 講義giảng nghĩa
- 1
việc giảng dạy
Việc truyền dạy tri thức hoặc kỹ thuật một cách có hệ thống ở những nơi như trường đại học, học viện hay cơ quan.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대학이나 학원, 기관 등에서 지식이나 기술 등을 체계적으로 가르침.
Thầy dạy toán lúc nào cũng kết thúc bài giảng sớm 10 phút.
Hôm nay tôi sẽ đứng lớp giảng môn vật lý thay cho giáo sư Park.