Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 祝祭chúc tế

  1. 1

    lễ hội

    Sự kiện quy mô lớn được tổ chức nhằm kỉ niệm hay chúc mừng một điều gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 기념하거나 축하하기 위하여 벌이는 큰 규모의 행사.

    • Để mừng năm mới, khắp các con phố đã diễn ra lễ hội tưng bừng.

    • Khi tin đội bóng đá của chúng tôi vô địch truyền đến, cả trường chìm trong không khí lễ hội.