Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 避 하다tị + 하다
- 1
tránh, né, né tránh
Khiến cho việc khó khăn không xảy ra hoặc làm cho không phải chịu việc mình không muốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원치 않은 일을 당하거나 어려운 일이 일어나지 않게 하다.
Né tránh việc khó không phải là cách duy nhất.
Minjun viện đủ mọi lý do để né buổi nhậu.
- 2
tránh, kỵ
Không chọn ngày không tốt để làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기에 좋지 않은 날을 택하지 않다.
Thông thường người ta tránh những ngày xấu khi chọn ngày cưới.
Thứ Ba là sinh nhật bố nên phải tránh ngày đó khi hẹn gặp.
- 3
tránh
Di chuyển cơ thể để không mắc phải mưa hay tuyết...
Định nghĩa tiếng Hàn: 비나 눈 등을 맞지 않게 몸을 옮기다.
Những người đi nghỉ hè tìm đến biển để tránh nóng.
Người dân đang bước đi tránh tuyết.
- 4
tránh khỏi, náu
Di chuyển cơ thể sang chỗ khác hoặc giấu mình để không lộ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 드러나지 않도록 몸을 숨기거나 다른 곳으로 옮기다.
Thấy Jisu đến, tôi liền lánh mặt đi chỗ khác.
Khi quả bóng bay tới, Minjun theo phản xạ né người tránh.