Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 艱辛 히gian tân + 히
- 1
một cách chật vật, họa hoằn lắm mới
Vất vả lắm mới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘들게 겨우.
Tôi vất vả lắm mới qua được kỳ thi với số điểm không cao.
Dù lịch trình bận rộn, Jisu vẫn cố gắng lắm mới dành ra được thời gian gặp bạn.
Cùng chủ đề: Thái độ
- 태도thái độ
- 착하다hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
- 자랑sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
- 조심sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
- 친절sự tử tế, sự niềm nở
- 부지런하다siêng, siêng năng
- 게으르다lười biếng
- 얼른một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
- 가만히một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
- 자세tư thế
- 최선sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
- 여전히vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa