Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

풍선

pungseon[풍선]Trung cấp · TOPIK II

khinh khí cầu

Danh từGốc Hán: 風船phong thuyền

  1. 1

    khinh khí cầu

    Đồ vật làm bằng cách cho thể khí nhẹ hơn không khí như hydro hay helium vào bên trong túi thật lớn, cho bay thật cao trên không trung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 커다란 주머니에 수소나 헬륨 등의 공기보다 가벼운 기체를 넣어, 공중에 높이 올라가도록 만든 물건.

    • Tấm băng rôn treo trên bóng bay đung đưa qua lại trong gió.

    • Khi được bơm đầy khí hiđrô, quả bóng bay từ từ bay lên trời.

  2. 2

    bóng bay

    Đồ vật mà nếu cho khí vào bên trong màng mỏng hình túi được làm bằng cao su thì sẽ nổi lên không trung. Quả bóng cao su.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고무로 된 주머니 모양의 얇은 막으로 안에 기체를 넣으면 부풀어 공중에 뜨는 물건.

    • Quả bóng bay căng phồng cuối cùng nổ cái bụp.

    • Những quả bóng bay dán kín trần nhà đã tạo nên không khí tiệc tùng.