Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자세히

jasehi[자세히]Sơ cấp · TOPIK I

một cách chi tiết, một cách cụ thể, một cách tỉ mỉ

Phó từGốc Hán: 仔細/子細 히

  1. 1

    một cách chi tiết, một cách cụ thể, một cách tỉ mỉ

    Một cách cụ thể và rõ ràng đến phần rất nhỏ nhặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 사소한 부분까지 구체적이고 분명하게.

    • Đọc sách tham khảo giải thích chi tiết, lý thuyết phức tạp được tóm gọn dễ hiểu.

    • Thầy dạy toán của chúng tôi viết chi tiết quá trình giải từng bài nên rất dễ hiểu.