Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 花盆hoa bồn
- 1
chậu hoa cảnh, chậu hoa
Đồ đựng đất và trồng hoa hay cây cỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흙을 담고 꽃이나 풀을 심어 가꾸는 그릇.
Mẹ tôi đặt nhiều chậu hoa ngoài ban công và chăm sóc chúng.
Buổi sáng tôi thấy hạt giống gieo trong chậu đã nảy mầm.