Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 原理nguyên lí
- 1
nguyên lí
Lí lẽ (lô gic) tạo nên bản chất hay nền tảng của sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 본질이나 바탕이 되는 이치.
Nhà khoa học người Anh đã phát hiện ra lực hấp dẫn trong nguyên lý vật rơi xuống đất.
Nguyên lý của tiêm phòng là đưa virus vào trước để tăng khả năng miễn dịch của cơ thể.
- 2
nguyên tắc
Quy tắc trở thành nền tảng của hành động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 행위의 바탕이 되는 법칙.
Theo nguyên lý thị trường, cầu càng tăng thì cung cũng tăng theo.
Việc tổ chức dân sự đối xử phân biệt với hội viên là hành vi coi thường nguyên tắc bình đẳng.