Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 協助hiệp trợ
- 1
sự hiệp trợ, sự hợp lực, sự trợ giúp
Việc bổ sung sức mạnh rồi giúp đỡ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘을 보태어 도움.
Anh ấy kết thúc bài phát biểu bằng lời đề nghị chúng tôi tích cực tham gia và hợp tác.
Chúng tôi đã đề nghị các cơ quan liên quan hợp tác nhưng phần lớn các cơ quan đều không muốn giúp việc của chúng tôi.