Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 抗議kháng nghị
- 1
sự phản kháng, sự quở trách, sự chống đối
Việc chủ trương thái độ phản đối vì việc gì đó không đúng đắn hoặc không hài lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 올바르지 않거나 마음에 들지 않아 반대하는 뜻을 주장함.
Những người dân phải rời quê hương vì vấn đề tái phát triển khu vực đã phản đối chính quyền.
Sau khi chương trình có nội dung khiêu dâm được phát sóng, khán giả đã phản đối dồn dập đến đài truyền hình.
- 2
sự phản bác
Việc một nước nào đó thông báo chính thức bằng lời nói hoặc văn bản về thái độ phản đối đối với cách xử lí sự việc của nước khác. Hoặc việc như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 나라가 다른 나라의 일 처리에 반대하는 뜻을 정식으로 문서나 말로 전하여 알림. 또는 그런 일.
Chính phủ đã phản đối, yêu cầu nước đó trừng phạt những kẻ đã tấn công kiều bào ta.
Chính phủ ta đã gửi công hàm phản đối, yêu cầu sửa sai đối với phát ngôn sai trái của thủ tướng nước đó.