Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 合意hợp ý
- 1
sự thỏa thuận, thỏa thuận
Việc ý kiến của nhau nhất trí. Hoặc ý kiến đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 의견이 일치함. 또는 그 의견.
Tất cả cùng đọc kỹ bản thảo và tiếp tục sửa cho đến khi đạt được sự đồng thuận hoàn toàn.
Ý kiến cho rằng giám đốc cũng đã nhượng bộ đến thế rồi nên giờ phải thỏa thuận nổ ra rầm rộ.