Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 別 일biệt + 일
- 1
việc lạ thường
Việc hiếm có và lạ thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 드물고 이상한 일.
Đúng là chuyện lạ gì cũng có.
Sống lâu thì chuyện lạ gì cũng gặp.
- 2
việc đặc biệt, vấn đề đặc biệt
Việc đặc biệt khác với lúc bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보통 때와 다른 특별한 일.
Không có chuyện gì đâu nên đừng bận tâm.
Thật may là sự kiện đã kết thúc tốt đẹp mà không có chuyện gì bất thường.
- 3
nhiều việc
Nhiều việc thế này thế nọ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이런저런 여러 가지 일.
Với quyết tâm phải thành công, anh ấy đã thử làm đủ mọi việc.
Để kiếm tiền học phí, Minjun đã làm thêm đủ mọi việc.