Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 討論thảo luận
- 1
sự thảo luận
Việc nhiều người cùng bàn bạc, xem xét đúng sai về vấn đề nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 문제에 대하여 여러 사람이 옳고 그름을 따지며 논의함.
Các học sinh đã tổ chức tranh luận ủng hộ và phản đối về vấn đề phá thai.
Chúng tôi chia sẻ ý kiến thông qua thảo luận tự do và thu hẹp khoảng cách quan điểm.