Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ←curry
- 1
bột cà ri
Bột gia vị màu vàng được làm bằng cách trộn lẫn những thứ như nghệ, gừng, tiêu, tỏi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 강황, 생강, 후추, 마늘 등을 섞어 만든 노란 빛깔의 향신료.
Món cơm rang này có cho cà ri nên mùi vị rất đặc biệt.
Khi nướng cá thu, tẩm bột cà ri rồi nướng thì sẽ không bị tanh.
- 2
món cà ri
Một món ăn kiểu Ấn Độ nấu bằng thịt với những rau củ như khoai tây, hành tây rán lên rồi cho bột cà ri vào nấu lên ăn cùng với cơm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 고기와 감자, 양파 등의 채소를 볶다가 카레 가루를 섞어서 끓인 다음 밥에 얹어 먹는 인도식 요리.
Trước trường mới mở một quán chuyên cơm cà ri ngon nên tôi đi ăn cùng bạn.
Về đến nhà, có vẻ vợ tôi đang nấu cơm cà ri, cả nhà thơm nức mùi cà ri.