Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
Bốn ngày
Bốn ngày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 네 날.
Vì bị cảm nên bốn ngày liền tôi không ngủ được ngon giấc.
Jisu bắt đầu học nghiêm túc từ bốn ngày trước khi thi.
- 2
ngày mồng bốn
Ngày thứ tư của mỗi tháng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매달의 넷째 날.
Ngày mồng bốn hằng tháng, chúng tôi có buổi họp mặt các cặp vợ chồng.
Kết quả xét nghiệm làm hôm mồng bốn tháng trước đến một tháng sau mới có.