Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
lạnh
Nhiệt độ khí quyển thấp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대기의 온도가 낮다.
Trời lạnh, mặc ấm vào rồi hãy ra ngoài.
Chúng tôi mặc nhiều lớp quần áo để chịu được thời tiết lạnh.
- 2
rét, lạnh
Nhiệt độ thấp theo cảm nhận bằng cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸으로 느끼기에 기온이 낮다.
Ôi, lạnh quá. Lấy giúp tôi cái chăn đi.
Tôi thấy ớn lạnh như bị cảm.