Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 最初tối sơ
- 1
sớm nhất, đầu tiên
Trước tiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맨 처음.
Phim của đạo diễn Im lần đầu tiên ở nước ta lập kỷ lục thu hút một triệu khán giả.
Nhờ công nghệ mới lần đầu tiên được phát triển trên thế giới, tiến sĩ Kim dạo này bận tối mắt tối mũi.