Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 責任trách nhiệm
- 1
trách nhiệm
Nghĩa vụ hay công việc mà ai đó phụ trách.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맡은 일이나 의무.
Tự do luôn đi kèm trách nhiệm.
Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dưỡng con cái.
- 2
trách nhiệm, nghĩa vụ
Gánh nặng hay nghĩa vụ đối với kết quả của việc nào đó. Hoặc sự bất lợi kéo theo từ kết quả đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일의 결과에 대해서 가지는 의무나 부담. 또는 그 결과에 따른 불이익.
Anh Kim phải chịu trách nhiệm về vụ cháy và nộp một khoản phạt lớn.
Giám đốc Park đã trốn tránh trách nhiệm về việc công ty phá sản và bỏ trốn ra nước ngoài.
- 3
trách nhiệm
Việc hạn chế hoặc đưa ra điều bất lợi về mặt pháp luật đối với người phạm luật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 법을 어긴 사람에게 법적 불이익을 주거나 제한을 두는 일.
Khi bác sĩ điều trị sai cho bệnh nhân thì phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Khi tài xế lái xe say rượu gây tai nạn thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.