Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
giật mình, ngỡ ngàng, hết hồn
Căng thẳng hay tim đập mạnh trong chốc lát vì sợ hãi hoặc gặp phải việc bất ngờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뜻밖의 일을 당하거나 무서워서 순간적으로 긴장하거나 가슴이 뛰다.
Em tôi giật bắn mình vì bên ngoài đột nhiên có tiếng động lớn.
Youngsoo giật mình vì tiếng còi xe đến mức tưởng như tim ngừng đập.
- 2
ngạc nhiên
Rất cảm động khi nhìn thấy điều tuyệt vời hoặc thần kì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뛰어나거나 신기한 것을 보고 매우 감동하다.
Bố đã hồi phục sức khỏe đến mức đáng kinh ngạc.
Du khách kinh ngạc trước quy mô đồ sộ của khu di tích đến mức không khép miệng lại được.
- 3
ngỡ ngàng, ngạc nhiên
Lặng đi hoặc không nói nên lời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어이가 없거나 기가 막히다.
Đến bến xe, tôi ngạc nhiên vì có nhiều người hơn mình nghĩ.
Nhà trọ tối nay ngủ lại tồi tàn hơn tôi nghĩ nên tôi hơi ngạc nhiên.
- 4
phản ứng lạ
Bộ phận nào đó của cơ thể cho thấy phản ứng nghiêm trọng khác với thường lệ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 신체 부위가 평소와 달리 반응을 심하게 보이다.
Phổi bị sốc vì khói thuốc lá bất ngờ nên tôi bị ho.
Có lẽ vì ăn quá nhiều một lúc nên dạ dày bị sốc, bụng cứ âm ỉ đau.