Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cảm thấy
Nhận biết được sự kích thích nào đó thông qua cơ quan cảm giác như da hay mũi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 코나 피부 등의 감각 기관을 통해 어떤 자극을 인식하다.
Jisu được gây mê trong lúc phẫu thuật nên không cảm thấy đau.
Có lẽ vì hơi bị cảm nên dù trời ấm, Jisu vẫn cảm thấy lạnh.
- 2
cảm nhận
Trải nghiệm tình cảm nào đó trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에서 어떤 감정을 경험하다.
Minjun cảm thấy nỗi buồn sâu sắc khi nhìn người cha già nằm trên giường bệnh.
Để tìm được công việc hợp với năng khiếu, cần biết mình cảm thấy vui với điều gì.
- 3
nhận thấy
Nhận biết được sự thật nào đó trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실을 마음속으로 깨달아 알다.
Trưởng ban Kim nhận thấy sự cần thiết phải phát triển bản thân nên bắt đầu học ngoại ngữ.
Thầy Lee cảm thấy có trách nhiệm khi học sinh bị thương trong sự kiện của trường nên đã từ chức.
- 4
nhận thức
Nhận thức hay suy nghĩ một tình huống hay đối tượng nhất định như thế nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 대상이나 상황을 어떻다고 생각하거나 인식하다.
Jisu thấy dáng vẻ ngượng ngùng của cô em khóa dưới thật dễ thương.
Thị trưởng đến thăm hiện trường thiệt hại do lũ lụt và nhận thấy tình hình rất nghiêm trọng.