Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

느끼다

neukkida[느끼다]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

cảm thấy

Động từ

  1. 1

    cảm thấy

    Nhận biết được sự kích thích nào đó thông qua cơ quan cảm giác như da hay mũi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 코나 피부 등의 감각 기관을 통해 어떤 자극을 인식하다.

    • Jisu được gây mê trong lúc phẫu thuật nên không cảm thấy đau.

    • Có lẽ vì hơi bị cảm nên dù trời ấm, Jisu vẫn cảm thấy lạnh.

  2. 2

    cảm nhận

    Trải nghiệm tình cảm nào đó trong lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에서 어떤 감정을 경험하다.

    • Minjun cảm thấy nỗi buồn sâu sắc khi nhìn người cha già nằm trên giường bệnh.

    • Để tìm được công việc hợp với năng khiếu, cần biết mình cảm thấy vui với điều gì.

  3. 3

    nhận thấy

    Nhận biết được sự thật nào đó trong lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실을 마음속으로 깨달아 알다.

    • Trưởng ban Kim nhận thấy sự cần thiết phải phát triển bản thân nên bắt đầu học ngoại ngữ.

    • Thầy Lee cảm thấy có trách nhiệm khi học sinh bị thương trong sự kiện của trường nên đã từ chức.

  4. 4

    nhận thức

    Nhận thức hay suy nghĩ một tình huống hay đối tượng nhất định như thế nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 대상이나 상황을 어떻다고 생각하거나 인식하다.

    • Jisu thấy dáng vẻ ngượng ngùng của cô em khóa dưới thật dễ thương.

    • Thị trưởng đến thăm hiện trường thiệt hại do lũ lụt và nhận thấy tình hình rất nghiêm trọng.