Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 地圖địa đồ
- 1
bản đồ
Bức vẽ trên mặt phẳng mà giảm toàn bộ hay một phần của bề mặt trái đất theo tỉ lệ nhất định và sử dụng kí hiệu được quy ước
Định nghĩa tiếng Hàn: 지구 표면의 전부나 일부를 일정한 비율로 줄여 약속된 기호를 사용하여 평면에 그린 그림.
Jisu tìm những nơi đáng đến trên bản đồ du lịch.
Cuối cùng Seunggyu cho bản đồ và hộ chiếu vào vali du lịch.
2.Danh từGốc Hán: 指導
- 1
sự chỉ đạo, sự hướng dẫn
Việc chỉ dạy và dẫn dắt người khác theo mục đích hay phương hướng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적이나 방향으로 다른 사람을 가르쳐 이끎.
Theo sự chỉ huy của huấn luyện viên, nhiều binh sĩ di chuyển như một khối.
Nhà nước đưa ra tư tưởng chỉ đạo để đoàn kết nhân dân thành một khối.
- 2
sự chỉ dạy, sự chỉ bảo, sự hướng dẫn
Việc giáo viên dạy học trò học tập hoặc sinh hoạt đúng đắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 선생님이 학생에게 공부나 바른 생활을 가르침.
Nhờ sự hướng dẫn của thầy, học sinh đó tuy học kém vẫn tốt nghiệp suôn sẻ.
Jisu bị điểm trượt môn toán nên từ hôm nay phải học phụ đạo đặc biệt.
- 3
lời cảnh cáo, lời nhắc nhở
Sự nhắc nhở nhận được khi thực hiện động tác hay kĩ thuật bị cấm trong Judo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 유도에서 금지된 기술 및 동작을 할 때 받는 주의.
Trong thi đấu judo, nếu không thi đấu theo luật đã định thì trọng tài có thể phạt shido.
Trong trận đấu judo, vận động viên phạm luật nên bị trọng tài phạt shido.