Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

칠판

tấm bảng

Danh từGốc Hán: 漆板tất bản

  1. 1

    tấm bảng

    Tấm phẳng, màu đen hay màu xanh đậm, dùng phấn để viết chữ lên đó (trong lớp học).

    Định nghĩa tiếng Hàn: 분필로 글씨를 쓰는 짙은 초록색이나 검정색의 판.

    • Tan học, học sinh trực nhật xóa bảng sạch sẽ.

    • Thầy giáo bảo học sinh giải bài toán viết trên bảng.