Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지우개

cục tẩy, viên tẩy, cục gôm

Danh từ

  1. 1

    cục tẩy, viên tẩy, cục gôm

    Đồ vật làm bằng cao su, xóa nét viết bằng bút chì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연필로 쓴 것을 지우는, 고무로 만든 물건.

    • Không hài lòng với lá thư viết bằng bút chì, tôi tẩy hết bằng cục tẩy rồi viết lại bằng bút mực.

    • Ngại mang cục tẩy riêng nên tôi dùng loại bút chì có gắn tẩy ở đầu.

  2. 2

    cái xóa bảng

    Đồ vật xóa cái viết trên bảng hay bảng trắng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 칠판이나 화이트보드에 쓴 것을 지우는 물건.

    • Tôi bảo Jisu đang định phủi khăn lau bảng trong lớp rằng bụi phấn bay mù nên hãy ra ngoài mà phủi.

    • Sau khi thầy ra khỏi lớp, bạn trực nhật dùng khăn lau bảng xóa sạch chữ thầy viết trên bảng.