Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

오르다

oreuda[오르다]Sơ cấp · TOPIK I

leo lên, trèo lên

Động từ

  1. 1

    leo lên, trèo lên

    Con người, động vật... chuyển động từ nơi thấp đến nơi cao hoặc từ dưới lên trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람, 동물 등이 낮은 곳에서 높은 곳이나 아래에서 위로 움직이다.

    • Leo lên ngọn đồi sau nhà, có thể nhìn thấy cả ngôi làng trong tầm mắt.

    • Giờ này chắc họ đang leo lên sườn núi Hallasan.

  2. 2

    lên

    Đạt được địa vị hay vị trí...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지위나 신분 등을 얻다.

    • Khi nhà vua qua đời, hoàng tử đã lên ngôi.

    • Ngay cả sau khi lên chức quan cao, ông ấy vẫn luôn sống giản dị.

  3. 3

    lên, cưỡi, trèo lên

    Ngồi lên phương tiện nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 탈것에 타다.

    • Tôi vừa lên xe buýt thì xe chạy.

    • Minjun lên xe rồi hạ cửa kính xuống chào tôi.

  4. 4

    bước lên, lên tới

    Đạt đến trình độ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 정도에 이르다.

    • Tư tưởng của ông Kim đã đạt đến giai đoạn hoàn thiện.

    • Sách của tác giả này cứ ra là lọt vào danh sách bán chạy.