Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

즉시

jeuksi[즉씨]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

tức thì, lập tức

Danh từGốc Hán: 卽時tức thì

  1. 1

    tức thì, lập tức

    Đúng lúc việc nào đó diễn ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 벌어진 바로 그때.

    • Tôi đã yêu cô ấy ngay lập tức khi vừa nhìn thấy.

    • Nghe tin thầy giáo đã về, bọn trẻ lập tức kéo nhau đến phòng giáo viên.