Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Phó từ

  1. 1

    rất, lắm

    Rất… đến mức hài lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 들 정도로 아주.

    • Nhìn điểm thi, tâm trạng tôi chẳng mấy vui vẻ.

    • Nhân viên mới lần này làm việc rất giỏi nên được trưởng phòng khen nhiều.

  2. 2

    ngay, liền

    Ngay bây giờ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금 바로.

    • Biến ngay đi khi tôi còn đang nói tử tế.

    • Giờ đến mặt cũng không muốn nhìn nữa, cút ngay đi!