Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 粥chúc
- 1
cháo
Món ăn nấu lâu ngũ cốc như gạo tẻ hay gạo nếp... và làm cho nhừ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쌀이나 찹쌀 등의 곡식을 오래 끓여서 몹시 무르게 만든 음식.
Cho quá nhiều nước vào cơm nên gần như thành cháo.
Tôi băm rau cho vào nấu cháo cho người chồng đang ốm.