Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 左右tả hữu
- 1
trái phải
Bên trái và bên phải.
Định nghĩa tiếng Hàn: 왼쪽과 오른쪽.
Con ngỗng trời dang mạnh đôi cánh trái phải và bay lên bầu trời.
Trước câu hỏi của mẹ, Minjun lắc đầu qua trái qua phải.
- 2
xung quanh
Bên cạnh hay xung quanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옆이나 주변.
Những người bất ngờ xuất hiện vây lấy hai bên Seunggyu.
Đến một nơi xa lạ một mình, Jisu ngó nghiêng trái phải.
- 3
trợ thủ
Người mà mình đang dẫn dắt bên cạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 곁에 가까이 데리고 있는 사람.
Vị tướng cho tả hữu lui ra rồi một mình xuất hiện trên chiến trường.
Nhà vua không tiếp nhận nguyên vẹn lời của các cận thần tả hữu.
- 4
phái tả hữu
Cánh tả và cánh hữu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좌익과 우익.
Ngay sau giải phóng, phe tả và phe hữu đã đối lập nhau.
Trong một thời gian dài, thế giới bị chia thành cánh tả và cánh hữu đối lập nhau.