Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tốt, ngon, hay, đẹp
Tính chất hay nội dung... của cái nào đó tuyệt vời và đáng hài lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 성질이나 내용 등이 훌륭하여 만족할 만하다.
Ji-su có tay nghề may quần áo rất giỏi.
Từ nhỏ Yu-min đã được tiếp xúc với nhiều bài văn hay.
- 2
tốt, hay, hiền lành
Tính cách… tốt đẹp và hiền từ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성격 등이 원만하고 착하다.
Ji-su tính tình tốt nên xung quanh lúc nào cũng có nhiều bạn bè.
Yu-min là một đứa trẻ tốt bụng, thường xuyên làm tình nguyện giúp người khó khăn.
- 3
tốt, dịu dàng, nhẹ nhàng
Lời nói hay thái độ... mềm mỏng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말투나 태도 등이 부드럽다.
Có lẽ vì Seung-gyu lúc nào cũng ăn nói nhẹ nhàng nên tạo ấn tượng dịu dàng.
Mẹ luôn bảo tôi phải trở thành người có thái độ tốt.
- 4
tốt, khỏe
Điều kiện cơ thể hay trạng thái sức khỏe... tốt hơn bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신체적 조건이나 건강 상태 등이 보통보다 낫다.
Seung-gyu thể lực tốt nên hầu như không bao giờ mệt.
Min-jun vóc người to lớn và cường tráng nên ai nhìn cũng thấy khỏe mạnh.