Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 精誠tinh thành
- 1
sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình
Tấm lòng thành thực và chân thành, muốn dốc hết sức mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 온갖 힘을 다하려는 참되고 성실한 마음.
Việc gì cũng vậy, nếu dồn hết tâm huyết thì sẽ có thành quả.
Vào sinh nhật ông, tôi chuẩn bị món quà đầy tâm ý và ông đã rất vui.