Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
vị trí đúng
Chỗ vốn có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 본래 있던 자리.
Đọc xong sách, tôi cắm nó lại chỗ cũ.
Jisu đứng dậy mở cửa sổ rồi quay lại chỗ cũ ngồi.
- 2
vị trí vốn có
Chỗ mà vẫn y như vậy, không thay đổi vị trí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위치가 달라지지 않은 같은 자리.
Tuyết rơi bất ngờ khiến xe cộ đứng yên một chỗ.
Chúng tôi đi bộ trong núi rất lâu mà cứ quay về chỗ cũ.
- 3
vị trí của mình
Vị trí đáng lẽ phải ở đấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마땅히 있어야 할 자리.
Sau khi ly hôn với vợ, mọi thứ đều chệch khỏi quỹ đạo.
Minjun từng lạc lối nay đã tìm lại được chính mình và tập trung vào việc học.